Cao su chống va đập cửa

Từ: trót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trót

Nghĩa trót trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Lỡ ra: Trót tiêu hết tiền. 2. Trọn vẹn: Trót đời; Thương cho trót, vót cho tròn (cd)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trót

trót:trót lọt
trót󱉭:lượt trót
trót𪟼:lượt trót
trót:trót lọt
trót:trót lọt
trót:đã trót yêu
trót𣖢:trót dại
trót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trót Tìm thêm nội dung cho: trót