Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 短袜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短袜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短袜 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnwà] 1. vớ。针织或编织的足套,通常套至踝部以上,有时长及膝盖,穿于鞋内或其他鞋袜内。
2. vớ ngắn; bít tất ngắn。袜统通常仅略高于脚踝的袜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袜

miệt:miệt tử (bít tất)
短袜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短袜 Tìm thêm nội dung cho: 短袜