Cao su chống va đập cửa

Từ: trợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trợn

Nghĩa trợn trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (Mắt) mở căng ra hết cỡ. Mắt trợn ngược lên. Trợn tròn mắt. Phồng má trợn mắt.","- 2 x. chợn."]

Dịch trợn sang tiếng Trung hiện đại:

《用力睁大(眼)。》nó trợn tròn mắt.
他把眼睛都瞪圆了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợn

trợn𥇺:trợn mắt
trợn󰎰:trợn trừng
trợn𥉲:trợn mắt
trợn𥌫:trợn mắt, trợn trừng, ba trợn
trợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trợn Tìm thêm nội dung cho: trợn