Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trợn trong tiếng Việt:
["- 1 đg. (Mắt) mở căng ra hết cỡ. Mắt trợn ngược lên. Trợn tròn mắt. Phồng má trợn mắt.","- 2 x. chợn."]Dịch trợn sang tiếng Trung hiện đại:
瞪 《用力睁大(眼)。》nó trợn tròn mắt.他把眼睛都瞪圆了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trợn
| trợn | 𥇺: | trợn mắt |
| trợn | : | trợn trừng |
| trợn | 𥉲: | trợn mắt |
| trợn | 𥌫: | trợn mắt, trợn trừng, ba trợn |

Tìm hình ảnh cho: trợn Tìm thêm nội dung cho: trợn
