Từ: 喜容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỉ dong
Nét mặt vui mừng.Hình tượng, chân dung.
◇Tây du kí 西記:
Nhất bích sương truyền chỉ tuyên triệu đan thanh, tả hạ Đường sư đồ tứ vị hỉ dong
青, 容, 殿上 (Đệ tứ thập hồi) Truyền chỉ ra lệnh cho vẽ lên trái nhà trên tường chân dung bốn vị thầy trò Đường tăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
喜容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜容 Tìm thêm nội dung cho: 喜容