Chữ 椽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椽, chiết tự chữ CHUYÊN, DUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椽:

椽 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椽

椽

Chiết tự chữ 椽

Chiết tự chữ chuyên, duyên bao gồm chữ 木 彖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椽 cấu thành từ 2 chữ: 木, 彖
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 彖 thoán
  • chuyên [chuyên]

    U+693D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan2;
    Việt bính: cyun4;

    椽 chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 椽

    (Danh) Đòn tay nhà, cây rui (để lợp ngói).
    § Cũng gọi là chuyên tử 椽
    子.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chuyên lữ si thoát 椽梠差脫 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Đòn tay kèo ngang trật khớp.

    (Danh)
    Lượng từ: căn, gian (nhà, phòng ốc).
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mao ốc sổ chuyên, nhục thử bất kham kì nhiệt 茅屋數椽, 溽暑不堪其熱 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà tranh mấy gian, ẩm bức không chịu được.
    duyên, như "duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 椽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: DUYÊN
    rui; xà; thanh rui (nhà)。椽子。
    Từ ghép:
    椽条 ; 椽子

    Chữ gần giống với 椽:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 椽

    棝, 株, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椽

    duyên椽:duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)
    椽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椽 Tìm thêm nội dung cho: 椽