Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tày trong tiếng Việt:
["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Tày"]["- t. Không nhọn : Gậy tày.","- t. Bằng : Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam (cd) ; Tội tày đình."]Dịch tày sang tiếng Trung hiện đại:
岱依族dài yī zúNghĩa chữ nôm của chữ: tày
| tày | 𫡀: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𫷙: | tày trời, tày đình |
| tày | 𪯼: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𬀛: | tày (bằng, đều) |
| tày | 齊: | tày trời, người Tày |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tày | : | tày trời |

Tìm hình ảnh cho: tày Tìm thêm nội dung cho: tày
