Từ: tày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tày

Nghĩa tày trong tiếng Việt:

["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Tày"]["- t. Không nhọn : Gậy tày.","- t. Bằng : Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam (cd) ; Tội tày đình."]

Dịch tày sang tiếng Trung hiện đại:

岱依族dài yī zú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tày

tày𫡀:tày (bằng, đều)
tày𫷙:tày trời, tày đình
tày𪯼:tày (bằng, đều)
tày𬀛:tày (bằng, đều)
tày:tày trời, người Tày
tày:tày trời, người Tày
tày󱆈:tày trời
tày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tày Tìm thêm nội dung cho: tày