Từ: 门楣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门楣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 楣

Nghĩa của 门楣 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménméi] 1. cạnh cửa。门框上端的横木。
2. cửa nhà。指门第。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楣

me楣:cây me
mi楣:môn mi (khung phía trên cửa)
mè楣:rui mè
门楣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门楣 Tìm thêm nội dung cho: 门楣