Từ: 脱色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脱 • 色

Nghĩa của 脱色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōsè] 1. tẩy màu; khử màu。用化学药品去掉物质原来的色素。
2. phai màu; bay màu。退色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát脱:thoát khỏi
thoạt脱:thoạt tiên
thoắt脱:thoăn thoắt
xoát脱:xuýt xoát
xoắt脱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
脱色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱色 Tìm thêm nội dung cho: 脱色