Từ: 法子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎ·zi] phương pháp; cách; cách thức。方法。
想法子
tìm cách; nghĩ cách
没法子
không có cách nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
法子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法子 Tìm thêm nội dung cho: 法子