Từ: 单车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānchē] 1. xe ô tô; máy kéo。指单独运行的一辆车(多指汽车、拖拉机)。
2. xe đạp。自行车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
单车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单车 Tìm thêm nội dung cho: 单车