Cao su chống va đập cửa

Từ: 窮民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng dân
Người nghèo túng, bần cùng.Chỉ những người góa bụa côi cút không có chỗ nương tựa. ◇Mạnh Tử :
Lão nhi vô thê viết quan, lão nhi vô phu viết quả, lão nhi vô tử viết độc, ấu nhi vô phụ viết cô. Thử tứ giả thiên hạ chi cùng dân nhi vô cáo giả
鰥, 寡, 獨, 孤. (Lương Huệ Vương hạ ) Già mà không có vợ gọi là quan, già không có chồng gọi là quả, già mà không có con gọi là độc, bé thơ mà không có cha gọi là cô. Đó là bốn thứ cùng dân không có nơi nương nhờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
窮民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮民 Tìm thêm nội dung cho: 窮民