Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 羽化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vũ hóa
Trùng non hóa thành sâu bọ.Đắc đạo thành tiên.
◇Tô Thức 軾:
Phiêu phiêu hồ như di thế độc lập, vũ hóa nhi đăng tiên
立, 仙 (Tiền Xích Bích phú 賦) Phất phới tựa hồ quên bỏ cõi đời đứng một mình, đắc đạo mọc cánh mà bay lên tiên.Uyển từ dùng nói thay sự chết (Đạo giáo).

Nghĩa của 羽化 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔhuà] 1. mọc cánh thành tiên。古人说仙人能飞升变化,把成仙叫做羽化。
2. quy tiên (chết)。婉辞,道教徒称人死。
3. thoát xác; hoá bướm (côn trùng từ nhộng biến thành bướm.)。昆虫由蛹变为成虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
羽化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽化 Tìm thêm nội dung cho: 羽化