Từ: xay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xay

Nghĩa xay trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay. Xay thóc. Xay cà phê."]

Dịch xay sang tiếng Trung hiện đại:

粉碎 《使粉碎。》máy nghiền; máy xay
粉碎机。
《 用磨把粮食弄碎。》
xay bột.
磨面。
xay đậu phụ.
磨豆腐。
xay lúa mạch.
磨麦子。
《滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎, 或使其他物体破碎、变平。》
xay lúa.
碾米。
《(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xay

xay𡏦:cối xay
xay:cối xay
xay𢴘:xay lúa
xay:cối xay
xay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xay Tìm thêm nội dung cho: xay