Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xay trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay. Xay thóc. Xay cà phê."]Dịch xay sang tiếng Trung hiện đại:
粉碎 《使粉碎。》máy nghiền; máy xay粉碎机。
磨 《 用磨把粮食弄碎。》
xay bột.
磨面。
xay đậu phụ.
磨豆腐。
xay lúa mạch.
磨麦子。
碾 《滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎, 或使其他物体破碎、变平。》
xay lúa.
碾米。
推 《(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xay
| xay | 𡏦: | cối xay |
| xay | 搓: | cối xay |
| xay | 𢴘: | xay lúa |
| xay | 槎: | cối xay |

Tìm hình ảnh cho: xay Tìm thêm nội dung cho: xay
