Chữ 槎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槎, chiết tự chữ SẬY, TRA, XAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槎:

槎 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槎

槎

Chiết tự chữ 槎

Chiết tự chữ sậy, tra, xay bao gồm chữ 木 差 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槎 cấu thành từ 2 chữ: 木, 差
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 差 sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • tra [tra]

    U+69CE, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2, cha1, zha1;
    Việt bính: caa4;

    槎 tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 槎

    (Động) Chặt, đẽo.

    (Danh)
    Bè, phà.
    § Cũng như phu 桴
    .
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn 萬山中斷一槎奔 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Giữa muôn trùng núi, một chiếc bè lướt nhanh.

    xay, như "cối xay" (vhn)
    sậy, như "cây sậy" (btcn)
    tra, như "tra (bè nổi)" (btcn)

    Nghĩa của 槎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÀ
    1. bè gỗ; bè。木筏。
    乘槎 。
    ngồi bè
    浮槎
    。 cái bè gỗ.
    2. gốc rạ。同"茬" 。

    Chữ gần giống với 槎:

    榊, 榾, 槌, 槎, 槐, 槩,

    Dị thể chữ 槎

    楂,

    Chữ gần giống 槎

    棫, 栱, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎 Tự hình chữ 槎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槎

    sậy槎:cây sậy
    tra槎:tra (bè nổi)
    xay槎:cối xay
    槎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槎 Tìm thêm nội dung cho: 槎