Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xiếc trong tiếng Việt:
["- (F. cirque) dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc xem xiếc xiếc thú."]Dịch xiếc sang tiếng Trung hiện đại:
把戏; 杂技 《各种技艺表演(如车技、口技、顶碗、走钢丝、狮子舞、魔术等)的总称。》xem xiếc看把戏。 幻术; 戏法; 戏法儿 《魔术。》
玩意儿 《指曲艺, 杂技等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xiếc
| xiếc | 𪨜: | gánh xiếc |
| xiếc | 𬨳: | gánh xiếc, trò xiếc |

Tìm hình ảnh cho: xiếc Tìm thêm nội dung cho: xiếc
