Chữ 琹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琹, chiết tự chữ CẦM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琹:

琹 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琹

琹

Chiết tự chữ 琹

Chiết tự chữ cầm bao gồm chữ 玉 玉 木 hoặc 王 王 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琹 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 玉, 木
  • 玉 ngọc, túc
  • 玉 ngọc, túc
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 琹 cấu thành từ 3 chữ: 王, 王, 木
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cầm [cầm]

    U+7439, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kam4;

    琹 cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 琹

    Tục dùng như chữ cầm 琴.

    Nghĩa của 琹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẦM
    đàn。同"琴"。古琴。

    Chữ gần giống với 琹:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Chữ gần giống 琹

    棤, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琹 Tự hình chữ 琹 Tự hình chữ 琹 Tự hình chữ 琹

    琹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琹 Tìm thêm nội dung cho: 琹