Từ: xiếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiếc

Nghĩa xiếc trong tiếng Việt:

["- (F. cirque) dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc xem xiếc xiếc thú."]

Dịch xiếc sang tiếng Trung hiện đại:

把戏; 杂技 《各种技艺表演(如车技、口技、顶碗、走钢丝、狮子舞、魔术等)的总称。》xem xiếc
看把戏。 幻术; 戏法; 戏法儿 《魔术。》
玩意儿 《指曲艺, 杂技等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiếc

xiếc𪨜:gánh xiếc
xiếc𬨳:gánh xiếc, trò xiếc
xiếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiếc Tìm thêm nội dung cho: xiếc