Từ: 拱北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱北:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拱 • 北

củng bắc
Các sao vây quanh sao Bắc Cực. Tỉ dụ bốn phương quy phục bậc vua có đức độ. ☆Tương tự:
củng thần
拱辰.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng拱:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng拱:cũng vậy, cũng nên
củng拱:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội
拱北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱北 Tìm thêm nội dung cho: 拱北