Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xin chào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin chào:
Dịch xin chào sang tiếng Trung hiện đại:
您好Nín hǎoNghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chào
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |

Tìm hình ảnh cho: xin chào Tìm thêm nội dung cho: xin chào
