Cao su chống va đập cửa

Từ: xoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoài

Nghĩa xoài trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết: Vườn xoài đang mùa hoa. 2. Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này: ăn xoài mua mấy cân xoài nước xoài.","- 2 đgt. Duỗi chân thẳng ra: nằm xoài ra giữa sàn nhà."]

Dịch xoài sang tiếng Trung hiện đại:

芒果 《植物名。漆树科檬果属, 常绿大乔木。叶在小枝上为螺旋排列, 嫩时带暗紫色, 老则呈暗绿色, 长椭圆形或长披针状。圆锥花序顶生, 花小形, 黄色。果实亦称为"芒果", 长椭圆形, 熟时黄色, 五月下 旬开始成熟。或称为"檬果"。》
xem duỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoài

xoài𢭻:nằm xoài
xoài𣒱:cây xoài
xoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoài Tìm thêm nội dung cho: xoài