Từ: Đỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Đỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Đỉnh

Dịch Đỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

当; 峰巅; 顶端 《最高最上的部分。》《头顶。》
đỉnh núi
山颠。
《(顶儿)人体或物体上最高的部分。》
đỉnh đầu
头顶。
đỉnh núi
山顶。
顶部 《某物的最上部。》
leo lên đỉnh tháp truyền hình.
登上电视塔的顶端。
đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。
顶点 《角的两条边的交点; 锥体的尖顶。》
顶尖 《泛指最高最上的部分。》
封顶 《建成建筑物顶部。》
toà nhà đã hoàn thành phần đỉnh đúng hạn.
大楼已经按期封顶。 峰 《山的突出的尖顶。》
đỉnh và dãy núi
峰峦。
đỉnh cao
高峰。
đỉnh
顶峰。
盖子 《器物上部有遮蔽作用的东西。》
《形状像帽子或在顶上的东西。》
《(头儿)物体的顶端或末梢。》
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》
Đỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Đỉnh Tìm thêm nội dung cho: Đỉnh