Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch Đỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
当; 峰巅; 顶端 《最高最上的部分。》颠 《头顶。》đỉnh núi
山颠。
顶 《(顶儿)人体或物体上最高的部分。》
đỉnh đầu
头顶。
đỉnh núi
山顶。
顶部 《某物的最上部。》
leo lên đỉnh tháp truyền hình.
登上电视塔的顶端。
đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。
顶点 《角的两条边的交点; 锥体的尖顶。》
顶尖 《泛指最高最上的部分。》
封顶 《建成建筑物顶部。》
toà nhà đã hoàn thành phần đỉnh đúng hạn.
大楼已经按期封顶。 峰 《山的突出的尖顶。》
đỉnh và dãy núi
峰峦。
đỉnh cao
高峰。
đỉnh
顶峰。
盖子 《器物上部有遮蔽作用的东西。》
冠 《形状像帽子或在顶上的东西。》
头 《(头儿)物体的顶端或末梢。》
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》

Tìm hình ảnh cho: Đỉnh Tìm thêm nội dung cho: Đỉnh
