Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đe trong tiếng Việt:
["- 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*.","- 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.)."]Dịch đe sang tiếng Trung hiện đại:
砧子 《砧。》铁砧。
吓唬; 唬事; 恫吓; 要挟 《利用对方的弱点, 强迫对方答应自己的要求。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đe
| đe | 哆: | đe doạ; răn đe |
| đe | 𠴓: | đe doạ; răn đe |
| đe | 砥: | búa đe |

Tìm hình ảnh cho: đe Tìm thêm nội dung cho: đe
