Từ: đe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đe

Nghĩa đe trong tiếng Việt:

["- 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*.","- 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.)."]

Dịch đe sang tiếng Trung hiện đại:

砧子 《砧。》
铁砧。
吓唬; 唬事; 恫吓; 要挟 《利用对方的弱点, 强迫对方答应自己的要求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đe

đe:đe doạ; răn đe
đe𠴓:đe doạ; răn đe
đe:búa đe
đe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đe Tìm thêm nội dung cho: đe