Từ: trâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trâm:

簪 trâm簮 trâm臢 trâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: trâm

trâm [trâm]

U+7C2A, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan1, zan3;
Việt bính: zaam1
1. [簪纓] trâm anh;

trâm

Nghĩa Trung Việt của từ 簪

(Danh) Trâm cài đầu.
◎Như: trừu trâm
rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về).
◇Liêu trai chí dị : Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo , (Phong Tam nương ) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.

(Phó)
Nhanh, mau, vội.
◇Dịch Kinh : Vật nghi bằng hạp trâm (Dự quái ) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.

(Động)
Cài, cắm.
◇An Nam Chí Lược : Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội (Phong tục ) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.

(Động)
Nối liền, khâu dính vào.

trâm, như "cài trâm" (vhn)
trám, như "cây trám" (btcn)
trắm, như "cá trắm" (btcn)

Nghĩa của 簪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簮) [zān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: TRÂM
1. cây trâm; cái trâm。(簪儿)簪子。
扁簪
cây trâm dẹp
玉簪
cây trâm ngọc
2. cài trên tóc。插在头发上。
簪花
cài hoa trên tóc
Từ ghép:
簪子

Chữ gần giống với 簪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Chữ gần giống 簪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪

trâm [trâm]

U+7C2E, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan1, zan3;
Việt bính: ;

trâm

Nghĩa Trung Việt của từ 簮

Tục dùng như chữ trâm .
trâm, như "cài trâm" (gdhn)

Chữ gần giống với 簮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Chữ gần giống 簮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簮 Tự hình chữ 簮 Tự hình chữ 簮 Tự hình chữ 簮

trâm [trâm]

U+81E2, tổng 23 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1
1. [腌臢] yêm trâm;

trâm

Nghĩa Trung Việt của từ 臢

(Tính) Yên trâm : xem yêm .
toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臢:

, 𦣇, 𦣎,

Dị thể chữ 臢

,

Chữ gần giống 臢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢

Dịch trâm sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时妇女别在发髻上的一种首饰, 由两股簪子合成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâm

trâm:cây trâm
trâm𣠱:cây trâm
trâm󰊶:trâm bầu
trâm:cài trâm
trâm:cài trâm
trâm:châm cứu; châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Gới ý 15 câu đối có chữ trâm:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

trâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trâm Tìm thêm nội dung cho: trâm