Chữ 靣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靣, chiết tự chữ DIỆN, MIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靣:

靣 diện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靣

Chiết tự chữ diện, miến bao gồm chữ 一 丶 回 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靣 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丶, 回
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • hòi, hồi
  • diện [diện]

    U+9763, tổng 8 nét, bộ Diện 面
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian4;
    Việt bính: ;

    diện

    Nghĩa Trung Việt của từ 靣


    § Tục dùng như chữ diện
    .
    ◇Trần Nhân Tông : Cá tam đông bạch chi tiền diện (Tảo mai ) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.

    diện, như "ăn diện; diện mạo; hiện diện" (gdhn)
    miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靣:

    ,

    Chữ gần giống 靣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靣

    diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
    miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
    靣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靣 Tìm thêm nội dung cho: 靣