Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靣, chiết tự chữ DIỆN, MIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靣:
靣
Pinyin: mian4;
Việt bính: ;
靣 diện
Nghĩa Trung Việt của từ 靣
§ Tục dùng như chữ diện 面.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cá tam đông bạch chi tiền diện 个三冬白枝前靣 (Tảo mai 早梅) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.
diện, như "ăn diện; diện mạo; hiện diện" (gdhn)
miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靣:
靣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靣
| diện | 靣: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 靣: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 靣 Tìm thêm nội dung cho: 靣
