Chữ 𠴓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠴓, chiết tự chữ ĐAY, ĐE

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠴓:

𠴓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠴓

𠴓

Chiết tự chữ 𠴓

[]

U+020D13, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠴓

Nghĩa Trung Việt của từ 𠴓



đay, như "đay nghiến, đay đả" (vhn)
đe, như "đe doạ; răn đe" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠴓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 𠴓

Tự hình:

Tự hình chữ 𠴓 Tự hình chữ 𠴓 Tự hình chữ 𠴓 Tự hình chữ 𠴓

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠴓

đay𠴓:đay nghiến, đay đả
đe𠴓:đe doạ; răn đe
𠴓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠴓 Tìm thêm nội dung cho: 𠴓