Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đo trong tiếng Việt:
["- đgt. Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác: đo chiều dài đo diện tích đo nhiệt độ."]Dịch đo sang tiếng Trung hiện đại:
测 ; 测量 《用仪器确定空间、时间、温度、速度、功能等的有关数值。》测定 《经测量后确定。》đo khoảng cách
测定距离
度 ; 计量 《把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较, 如用尺量布, 用体温计量体温。》
观测 《观察并测量(天文、地理、气象、方向等)。》
đo sức gió
观测风力
量 《用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。》
đo đất.
量地。
đo nhiệt độ.
量体温。
dùng thước đo vải.
用尺量布。
彟 《用秤称(今口语说yāo, 写作"约")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |

Tìm hình ảnh cho: đo Tìm thêm nội dung cho: đo
