Từ: đo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đo

Nghĩa đo trong tiếng Việt:

["- đgt. Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác: đo chiều dài đo diện tích đo nhiệt độ."]

Dịch đo sang tiếng Trung hiện đại:

测 ; 测量 《用仪器确定空间、时间、温度、速度、功能等的有关数值。》测定 《经测量后确定。》
đo khoảng cách
测定距离
度 ; 计量 《把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较, 如用尺量布, 用体温计量体温。》
观测 《观察并测量(天文、地理、气象、方向等)。》
đo sức gió
观测风力
《用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。》
đo đất.
量地。
đo nhiệt độ.
量体温。
dùng thước đo vải.
用尺量布。
《用秤称(今口语说yāo, 写作"约")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đo

đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳢:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳤:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳣:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đo đạc
đo𢵋:đo đạc
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đo Tìm thêm nội dung cho: đo