Từ: đùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đùi

Nghĩa đùi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối: Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi (cd) 2. Phần trên của chân động vật: Đùi bò; Đùi gà.","- 2 tt. (đph) Cùn: Dao đùi."]

Dịch đùi sang tiếng Trung hiện đại:


《大腿, 也指大腿骨。》
大腿 ; 股 《下肢从臀部到膝盖的一段。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đùi

đùi𦟿:bắp đùi; quần đùi
đùi𦢶:bắp đùi; quần đùi
đùi𨄟:bắp đùi; quần đùi
đùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đùi Tìm thêm nội dung cho: đùi