Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đùi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối: Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi (cd) 2. Phần trên của chân động vật: Đùi bò; Đùi gà.","- 2 tt. (đph) Cùn: Dao đùi."]Dịch đùi sang tiếng Trung hiện đại:
书髀 《大腿, 也指大腿骨。》
大腿 ; 股 《下肢从臀部到膝盖的一段。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đùi
| đùi | 𦟿: | bắp đùi; quần đùi |
| đùi | 𦢶: | bắp đùi; quần đùi |
| đùi | 𨄟: | bắp đùi; quần đùi |

Tìm hình ảnh cho: đùi Tìm thêm nội dung cho: đùi
