Cao su chống va đập cửa

Từ: đờm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đờm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đờm

Nghĩa đờm trong tiếng Việt:

["- dt. Chất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra: Anh ho dồn một trận, cố khạc mà không ra đờm (NgCgHoan)."]

Dịch đờm sang tiếng Trung hiện đại:

đờm dãi
痰。《肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液, 当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多, 并含有某些病菌, 是传播疾病的媒介物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đờm

đờm:ho ra đờm
đờm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đờm Tìm thêm nội dung cho: đờm