Từ: hàm ân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm ân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàmân

Dịch hàm ân sang tiếng Trung hiện đại:

含恩; 承恩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm ân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm ân Tìm thêm nội dung cho: hàm ân