Chữ 舶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舶, chiết tự chữ BÁCH, BẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舶:

舶 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舶

Chiết tự chữ bách, bạc bao gồm chữ 舟 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舶 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 白
  • chu, châu
  • bạc, bạch
  • bạc [bạc]

    U+8236, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, jia3, xia2;
    Việt bính: baak3 bok6 paak3;

    bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 舶

    (Danh) Thuyền lớn.
    § Hàng hóa ở nước khác chở đến gọi là bạc lai phẩm
    . ☆Tương tự: lai lộ hóa , thủy hóa , ngoại quốc hóa . ★Tương phản: bổn địa hóa , thổ sản .
    bách, như "bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)" (gdhn)

    Nghĩa của 舶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÁCH

    thuyền đi biển; thuyền。航海大船。
    船舶
    thuyền bè
    巨舶
    thuyền lớn
    海舶
    thuyền đi biển
    Từ ghép:
    舶来品

    Chữ gần giống với 舶:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Chữ gần giống 舶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舶 Tự hình chữ 舶 Tự hình chữ 舶 Tự hình chữ 舶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舶

    bách:bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)
    舶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舶 Tìm thêm nội dung cho: 舶