Cao su chống va đập cửa

Từ: xui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xui

Nghĩa xui trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm: Xui em xin tiền mẹ; Thầy dùi mà xui con trẻ (tng) 2. Khiến cho: Oán chi những khách tiêu phòng mà xui phận bạc nằm trong má đào (CgO)."]

Dịch xui sang tiếng Trung hiện đại:

不利 《没有好处; 不顺利。》撺掇; 恿 《从旁鼓动人(做某事); 怂恿。》
nó nói thực ra nó không muốn làm, tất cả đều do mày xui nó làm.
他说他本来不想做, 都是你撺掇他做的。
倒霉; 倒运; 倒灶; 晦气 《不吉利; 遇事不利; 遭遇不好。也作倒楣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xui

xui𫤄:xui khiến, xui xẻo
xui:xui khiến, xui xẻo
xui:xui khiến, xui xẻo
xui𠺼:xui giục, xui khiến
xui𨁰:bỏ xui
xui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xui Tìm thêm nội dung cho: xui