Từ: 造林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造林 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàolín] trồng rừng; gây rừng。在大面积的土地上种植树苗,培育成为森林。
植树造林
trồng cây gây rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
造林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造林 Tìm thêm nội dung cho: 造林