Từ: 余悸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余悸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余悸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yújì] nỗi khiếp sợ vẫn còn; vẫn còn sợ hãi。事后还感到的恐惧。
心有余悸
trong lòng vẫn còn sợ hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
余悸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余悸 Tìm thêm nội dung cho: 余悸