Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: câm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ câm:

衿 câm

Đây là các chữ cấu thành từ này: câm

câm [câm]

U+887F, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1, qin4;
Việt bính: gam1 kam1;

câm

Nghĩa Trung Việt của từ 衿

(Danh) Cổ áo.
◇Thi Kinh
: Thanh thanh tử câm (Trịnh phong , Tử câm ) Cổ áo chàng xanh xanh.
§ Ghi chú: Cũng nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là thanh câm . Có khi gọi tắt là câm .

(Danh)
Vạt áo.
§ Cũng viết là khâm .
◇Liêu trai chí dị : Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ, nữ hãi tẩu, la câm đoạn , , , , (Chân Hậu ) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng, nàng sợ hãi bỏ chạy, đứt cả vạt áo là.

Nghĩa của 衿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。同"襟"。

2. dây lưng; thắt lưng。系(j́)衣裳的带子。

Chữ gần giống với 衿:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Dị thể chữ 衿

, ,

Chữ gần giống 衿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿

Dịch câm sang tiếng Trung hiện đại:


噤; 不言; 缄默 《闭口不做声。》
miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
噤若寒蝉。
ngồi câm
默坐。
câm miệng giùm tôi đi
给我闭嘴。 哑; 痖; 哑巴《由于生理缺陷或疾病而不能说话。》
người câm
哑子; 哑巴

Nghĩa chữ nôm của chữ: câm

câm:câm miệng, câm điếc
câm: 
câm𡅧:câm điếc
câm: 
câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
câm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câm Tìm thêm nội dung cho: câm