Từ: ngôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngôn:
Pinyin: yan2, yan4, yin2;
Việt bính: jin4
1. [惡言] ác ngôn 2. [多言] đa ngôn 3. [大言] đại ngôn 4. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 5. [鄙言] bỉ ngôn 6. [弁言] biện ngôn 7. [甘言] cam ngôn 8. [禽言] cầm ngôn 9. [苟言] cẩu ngôn 10. [格言] cách ngôn 11. [質言] chất ngôn 12. [正言] chánh ngôn 13. [箴言] châm ngôn 14. [真言] chân ngôn 15. [真言宗] chân ngôn tông 16. [至言] chí ngôn 17. [贅言] chuế ngôn 18. [狂言] cuồng ngôn 19. [名言] danh ngôn 20. [引言] dẫn ngôn 21. [亂言] loạn ngôn 22. [寓言] ngụ ngôn 23. [偽言] ngụy ngôn 24. [五言] ngũ ngôn 25. [一言] nhất ngôn 26. [發言人] phát ngôn nhân 27. [浮言] phù ngôn 28. [儳言] sàm ngôn 29. [讒言] sàm ngôn 30. [七言] thất ngôn;
言 ngôn, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 言
(Động) Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn 言. Đáp hay thuật ra gọi là ngữ 語.◎Như: ngôn bất tận ý 言不盡意 nói không hết ý.
(Động) Bàn bạc, đàm luận.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ dã, thủy khả dữ ngôn thi dĩ hĩ 賜也, 始可與言詩已矣 (Thuật nhi 述而) Như anh Tứ vậy, mới có thề cùng đàm luận về kinh Thi.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trụ 自言本是京城女, 家在蝦蟆陵下住 (Tì bà hành 琵琶行) Kể rằng tôi vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.
(Động) Báo cho biết.
◇Sử Kí 史記: Lịch Sanh sân mục án kiếm sất sứ giả viết: Tẩu! Phục nhập ngôn Bái Công 酈生瞋目案劍叱使者曰: 走!復入言沛公 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lịch Sinh trợn mắt, cầm chặt gươm mắng sứ giả: Cút đi! Rồi trở vào báo cho Bái Công biết.
(Động) Tra hỏi.
(Danh) Câu văn, lời.
◎Như: nhất ngôn 一言 một câu.
◇Luận Ngữ 論語: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết "tư vô tà" 詩三百, 一言以蔽之, 曰思無邪 (Vi chánh 為政) Kinh Thi có ba trăm thiên, một lời đủ bao quát tất cả, là "tư tưởng thuần chính".
(Danh) Chữ.
◎Như: ngũ ngôn thi 五言詩 thơ năm chữ, thất ngôn thi 七言詩 thơ bảy chữ.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 子貢問曰: 有一言而可以終身行之者乎? 子曰: 其恕乎! 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Danh) Học thuyết.
◇Mạnh Tử 孟子: Dương Chu, Mặc Địch chi ngôn doanh thiên hạ 楊朱, 墨翟之言盈天下 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Học thuyết của Dương Chu, Mặc Địch tràn khắp thiên hạ.
(Trợ) Tôi, dùng làm tiếng phát lời.
◎Như: ngôn cáo sư thị 言告師氏 (tôi) bảo với thầy.
§ Ghi chú: Chữ ngôn 言 đặt ở đầu câu trong Thi Kinh rất nhiều, sách Nhĩ Nhã giải thích với nghĩa ngã 我 "tôi", nhưng Vương Dẫn Chi cho rằng ý nghĩa nhiều chỗ không ổn, nên không theo.Một âm là ngân.
(Tính) Ngân ngân 言言 cung kính hòa nhã.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử chi ẩm tửu dã, thụ nhất tước nhi sắc tiển như dã, nhị tước nhi ngôn ngôn tư! 君子之飲酒也, 受一爵而色洒如也, 二爵而言言斯 (Ngọc tảo 玉藻) Bậc quân tử uống rượu, nhận chén một chén mà nghiêm trang như thế, hai chén mà hòa nhã cung kính thay!
§ Ghi chú: Cũng như ngân ngân 誾誾.
ngôn, như "ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn" (vhn)
ngỏn, như "ngỏn ngoẻn" (btcn)
ngộn, như "ngộn ngộn" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)
ngồn, như "ngồn ngộn" (btcn)
ngủn, như "cụt ngủn" (btcn)
Nghĩa của 言 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔN
名
1. lời nói。话。
言语
ngôn ngữ
语言
ngôn ngữ
格言
cách ngôn
诺言
lời hứa
发言
phát ngôn
有言在先
có lời nói trước
言外之意
ý tại ngôn ngoại
动
2. nói。 说。
言之有理
nói có lý
畅所欲言
nói hết những điều muốn nói
知无不言,言无不尽。
biết thì nói, đã nói thì nói cho hết.
3. một chữ (trong tiếng Hán 一个字gọi là 一言)。汉语的一个字叫一言。
五言诗
ngũ ngôn thi; thơ ngũ ngôn
万言书
sách vạn chữ
全书近二十万言
cả cuốn sách gần hai mươi vạn chữ.
4. họ Ngôn。姓。
Từ ghép:
言必有中 ; 言不及义 ; 言不由衷 ; 言出法随 ; 言传身教 ; 言辞 ; 言归于好 ; 言归正传 ; 言过其实 ; 言和 ; 言简意赅 ; 言教 ; 言路 ; 言论 ; 言人人殊 ; 言声儿 ; 言谈 ; 言听计从 ; 言为心声 ; 言行 ; 言犹在耳 ; 言语 ; 言语 ; 言责 ; 言者无罪,闻者足戒 ; 言之无物 ; 言重
Dị thể chữ 言
訁,
Tự hình:

khổn, khốn, ngôn [khổn, khốn, ngôn]
U+68B1, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kun3, bin1;
Việt bính: kwan2;
梱 khổn, khốn, ngôn
Nghĩa Trung Việt của từ 梱
(Danh) Chốt cửa, ngưỡng cửa, môn hạm.khổn, như "nhất khổn sài hoà (một bó củi)" (gdhn)
Nghĩa của 梱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa。门槛。
Chữ gần giống với 梱:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Dịch ngôn sang tiếng Trung hiện đại:
言《说出来的能够表达思想的声音, 也指把这种声音记录下来的文字。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngôn | 讠: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngôn:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Tìm hình ảnh cho: ngôn Tìm thêm nội dung cho: ngôn
