Dưới đây là các chữ có bộ Tâm [心, 忄]:

Tâm [Tâm]

U+5FC3, tổng 4 nét, bộ Tâm (忄)
Phiên âm: xīn; Nghĩa: Quả tim, tâm trí, tấm lòng

Tìm thấy 798 chữ có bộ Tâm [心]

tâm [3], tâm [4], ức [4], [5], tất [5], [5], đao [5], [5], 𢖮 [5], 𢖱 [5], [6], [6], [6], [6], [6], [6], sám [6], [6], thốn [6], mang [6], 𢖵 [6], 𢖺 [6], 𢗃 [6], 𢗆 [6], 𢗇 [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], kị, kí [7], nhẫn [7], thảm [7], thắc [7], thắc [7], chí [7], vong [7], [7], [7], xung [7], ngỗ [7], ưu [7], chung [7], khoái [7], biện [7], kĩ [7], [7], thầm [7], [7], đồn, truân [7], linh [7], [7], nữu [7], [7], hãn [7], khảng [7], hi, khái, khải, hất [7], 怀hoài [7], vũ, hủ [7], [7], trướng [7], sảng [7], [7], 𢗉 [7], 𢗋 [7], 𢗔 [7], 𢗖 [7], 𢗚 [7], 𢗝 [7], 𢗠 [7], 𢗡 [7], 𢗷 [7], 𢗸 [7], 𢗼 [7], 𢗽 [7], 𢗾 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], thiểm [8], [8], trung [8], thông [8], niệm [8], hốt [8], 忿phẫn [8], thái [8], túng [8], siêu [8], [8], tạc [8], ưởng [8], [8], [8], [8], chinh [8], phạ [8], phố, bố [8], [8], hỗ [8], [8], đát [8], liên, lân [8], [8], di [8], phanh [8], tính [8], ni [8], quái [8], phật, phí [8], [8], [8], khiếp [8], [8], hoảng [8], truật [8], [8], [8], [8], dịch [8], [8], [8], 𢘅 [8], 𢘝 [8], 𢘬 [8], 𢘭 [8], 𢘮 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], chẩm [9], nộ [9], tư, tứ, tai [9], đãi [9], phô [9], cấp [9], oán [9], thông [9], [9], [9], tổng [9], đỗi [9], tuân [9], thị [9], [9], [9], hằng, cắng, căng [9], khuông [9], chỉ [9], hiệp [9], [9], hoảng [9], [9], hằng, cắng, căng [9], [9], hiệu [9], [9], [9], [9], hung [9], quái [9], lận [9], khôi [9], tuất [9], hận [9], khác [9], đỗng [9], điềm [9], kháp [9], đỗng [9], yêm [9], khải [9], trắc [9], não [9], uẩn [9], [9], 𢘸 [9], 𢘽 [9], 𢘾 [9], 𢙐 [9], 𢙔 [9], 𢙕 [9], 𢙢 [9], 𢙩 [9], 𢙪 [9], 𢙫 [9], 𢙬 [9], 𢙭 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], nhẫm [10], luyến [10], khủng, khúng [10], thứ [10], dạng [10], khuể [10], kiết [10], tứ, thư [10], sỉ [10], nục [10], ân [10], cung [10], tức [10], khẩn [10], [10], ác, ố, ô [10], quyên, quyến [10], khổn [10], tiễu, thiểu [10], duyệt [10], [10], [10], [10], đễ [10], hãn [10], [10], ấp [10], hối, hổi [10], bội, bột [10], [10], tủng [10], thuyên [10], [10], khôi, lí [10], ngộ [10], ngộ [10], lượng, lãng [10], duyệt [10], [10], [10], khan, san [10], ngộ [10], mẫn [10], 𢙱 [10], 𢙲 [10], 𢙵 [10], 𢙽 [10], 𢚁 [10], 𢚖 [10], 𢚲 [10], 𢚳 [10], 𢚴 [10], 𢚵 [10], 𢚶 [10], 𢚷 [10], 𢚸 [10], 𢚹 [10], 𢚼 [10], 𢚽 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], 㤿 [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], dũng [11], [11], tất [11], [11], [11], du [11], hoạn [11], thông [11], nâm [11], ác [11], khác [11], huyền [11], tông [11], phỉ [11], tụy [11], trướng [11], lệ [11], quý [11], hãnh [11], điệu [11], thê [11], không [11], [11], tình [11], trù [11], đôn [11], quả [11], kinh [11], oản, uyển [11], [11], lam, lâm [11], quyền [11], đàm [11], dịch [11], [11], võng [11], chuyết, xuyết [11], hốt [11], hôn [11], tích [11], thảng [11], [11], duy [11], điếm [11], cụ [11], thảm [11], khiếp, thiếp [11], tàm [11], đạn [11], quán [11], ác [11], 𢛨 [11], 𢛴 [11], 𢛵 [11], 𢜈 [11], 𢜏 [11], 𢜗 [11], 𢜜 [11], 𢜝 [11], 𢜞 [11], 𢜠 [11], 𢜡 [11], 𢜢 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], bi [12], [12], muộn [12], nịch [12], [12], kị [12], hoặc [12], [12], huệ [12], ác, ố, ô [12], nhị [12], tổng [12], dũng [12], trừng [12], đức [12], bại [12], nọa [12], não [12], uẩn [12], chúy [12], [12], hoàng [12], quỳnh [12], nhạ [12], tinh [12], trắc [12], [12], [12], thiểu, sậu [12], [12], du, thâu [12], phức [12], phức [12], [12], khế, khái [12], [12], âm [12], ngạc [12], [12], khiếp, thiếp [12], [12], uấn [12], [12], [12], lăng [12], phẫn, phấn [12], hội [12], quý [12], [12], hoảng [12], khái [12], 𢜫 [12], 𢜬 [12], 𢜸 [12], 𢝀 [12], 𢝆 [12], 𢝘 [12], 𢝙 [12], 𢝚 [12], 𢝛 [12], 𢝜 [12], 𢝳 [12], 𢝵 [12], 𢝸 [12], 𢞂 [12], 𢞃 [12], 𢞄 [12], 𢞅 [12], 𢞆 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], tưởng [13], [13], sầu [13], khiên [13], dũ [13], mẫn [13], ý, y [13], ngu [13], ái [13], cảm, hám [13], [13], [13], tố [13], [13], tủng [13], [13], sảng [13], khải [13], thận [13], bác [13], hi, khái, khải, hất [13], [13], lật [13], thao [13], từ [13], [13], khiểm, khiếp [13], uấn [13], thận [13], nhiếp [13], tháo [13], [13], 𢞬 [13], 𢞴 [13], 𢞵 [13], 𢟎 [13], 𢟏 [13], 𢟐 [13], 𢟑 [13], 𢟒 [13], 𢟓 [13], 𢟔 [13], 𢟕 [13], 𢟖 [13], 𢟗 [13], 𢟘 [13], 𢟙 [13], 𢟚 [13], 𢟛 [13], 𢟞 [13], 𢟟 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], khác [14], tố, sách [14], cụ [14], [14], nguyện [14], hỗn [14], dũng [14], ân [14], thái [14], phiếu [14], mộ [14], thảm [14], tàm [14], [14], thắc [14], chương [14], đỗng [14], mạn [14], quán [14], [14], [14], đoàn [14], khan, san [14], triệp, điệp [14], thung, dong, dung [14], khảng [14], [14], [14], tổng [14], 𢟹 [14], 𢠃 [14], 𢠄 [14], 𢠅 [14], 𢠆 [14], 𢠇 [14], 𢠈 [14], 𢠉 [14], 𢠐 [14], 𢠣 [14], 𢠤 [14], 𢠥 [14], 𢠦 [14], 𢠧 [14], 𢠨 [14], 𢠩 [14], 𢠪 [14], 𢠯 [14], 㥿 [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tàm [15], [15], khác [15], tuệ, huệ [15], túng [15], [15], lự, lư [15], úy, ủy [15], khánh, khương, khanh [15], đế [15], niệp, triệp [15], thích [15], dục [15], ưu [15], xuẩn [15], [15], khế [15], biệt [15], kiêu [15], tăng [15], liên, lân [15], hội [15], [15], tiều [15], [15], đạn [15], đàm [15], [15], phẫn, phấn [15], [15], sung [15], hàm [15], [15], mẫn [15], cảnh [15], liễu, liêu [15], vũ, hủ [15], thảm [15], [15], đổng [15], áo [15], [15], 𢠳 [15], 𢠵 [15], 𢠿 [15], 𢡿 [15], 𢢁 [15], 𢢂 [15], 𢢄 [15], 𢢅 [15], 𢢆 [15], 𢢇 [15], 𢢈 [15], 𢢉 [15], 𢢊 [15], 𢢋 [15], [16], [16], [16], bại [16], bằng, bẵng [16], ngận [16], ngận [16], hí [16], đỗi [16], khế [16], hiến [16], ức [16], [16], tiêm [16], nông, não [16], [16], hám [16], [16], [16], [16], [16], giải [16], dịch [16], lẫm [16], [16], lãn, lại [16], [16], lẫm [16], [16], mộng [16], [16], 𢢬 [16], 𢢯 [16], 𢢲 [16], 𢢽 [16], 𢣀 [16], 𢣂 [16], 𢣃 [16], 𢣄 [16], 𢣅 [16], 𢣆 [16], 𢣇 [16], 𢣈 [16], [17], [17], [17], cần [17], khẩn [17], ứng, ưng [17], mậu [17], muộn [17], [17], [17], [17], [17], chí, sí [17], nọa, nhu [17], [17], yêm [17], miệt [17], 𢣚 [17], 𢣧 [17], 𢣸 [17], 𢣹 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], yêm [18], đỗi [18], muộn [18], [18], [18], [18], [18], mộng, mặng [18], 𢤛 [18], 𢤜 [18], 𢤝 [18], 𢤞 [18], 𢤟 [18], 𢤠 [18], 𢤡 [18], 𢤢 [18], 𢤣 [18], [19], [19], [19], trừng [19], lãn, lại [19], hoài [19], [19], [19], 𢤫 [19], 𢤹 [19], 𢥅 [19], 𢥆 [19], 𢥇 [19], 𢥈 [19], 𢥉 [19], [20], [20], [20], [20], [20], huyền [20], sám [20], hoan, hoạn, quán [20], 𢥖 [20], cụ [21], nhiếp [21], 𢥞 [21], 𢥠 [21], 𢥢 [21], 𢥣 [21], [22], [22], ý [22], [22], 𢥪 [22], luyến [23], nãn [23], quặc [23], 𢥶 [23], 𢥷 [23], 𢦂 [24], tráng [25], tráng [25], 𢦄 [26], [27], tráng [28],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),