Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猫熊 trong tiếng Trung hiện đại:
[māoxióng] gấu mèo。哺乳动物,体长四尺到五尺, 形状象熊, 尾短、头、胸、腹、背、臀白色,四肢、两耳、眼圈黑褐色, 毛粗而厚, 性耐寒。生活在中国西南地区高山中, 吃竹叶、竹笋。是中国特产的一种珍贵的动 物。也叫熊猫、大熊猫、大猫熊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫
| meo | 猫: | meo meo |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| mèo | 猫: | con mèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |

Tìm hình ảnh cho: 猫熊 Tìm thêm nội dung cho: 猫熊
