Dưới đây là các chữ có bộ Thảo [艹]:

Thảo [Thảo]

U+8279, tổng 3 nét, bộ Thảo
Phiên âm: cǎo; Nghĩa: Cỏ

Tìm thấy 1041 chữ có bộ Thảo [艹]

[], thảo [3], nghệ [4], [5], [5], giao, cừu, bông [5], ngải, nghệ [5], [5], [5], tiết, tiệt [5], [6], thảo [6], bồng [6], hoàn [6], thiên [6], dụ, hu, vu [6], [6], thược [6], khung [6], khỉ [6], mang [6], hương [6], chi [6], cập [6], 𦫼 [6], mị [7], ti, tỉ [7], phù [7], [7], [7], vu [7], sam [7], văn [7], khiếm [7], phù [7], giới [7], lô [7], trữ, tự [7], cầm [7], kì [7], nguyên [7], phân [7], ba [7], nhuế [7], tâm [7], kị [7], hoa [7], phương [7], chỉ [7], vân [7], cần [7], mạo, mao [7], nha [7], phí, phất [7], [7], thung [7], [7], [7], vi [7], lịch [7], [7], hiện [7], trường [7], thương, thưởng [7], trữ [7], tô [7], dĩ [7], cự [7], 𦬂 [7], 𦬑 [7], [8], [8], [8], đệ [8], uyển, uất, uẩn [8], nhiễm [8], linh [8], đài [8], điều, thiều [8], địch [8], miêu [8], [8], lập [8], [8], hà [8], mục [8], [8], bao [8], cẩu [8], dĩ [8], [8], nhược, nhã [8], khổ, cổ [8], trữ [8], [8], thiêm [8], [8], bổn [8], anh [8], [8], [8], tư, trạ, tra [8], niết [8], [8], bình [8], môi [8], phù [8], cô [8], bật [8], [8], phất, bột [8], truất [8], mậu [8], phạm [8], gia [8], mao [8], mão, mao [8], bạt, bái [8], mạt [8], trì [8], hành [8], long [8], điểu [8], oanh, doanh [8], quỳnh [8], [8], 𦬩 [8], 𦬶 [8], [9], [9], [9], [9], tư, từ [9], [9], sài [9], cức [9], [9], mính [9], lệ [9], [9], [9], thiến [9], [9], [9], [9], [9], [9], kiển [9], tì [9], mang [9], [9], giao [9], phục [9], thù [9], tư, từ [9], hồi [9], nhân [9], trà [9], [9], nhung, nhũng [9], như, nhự [9], sung [9], đồng [9], tuân [9], [9], [9], thuyên [9], cai [9], đáp [9], kinh [9], hạnh [9], xuyễn [9], thảo [9], kinh [9], kiều [9], [9], nhẫm [9], tiến [9], đề, di [9], hoang [9], lệ [9], [9], [9], [9], [9], đạt [9], giáp [9], nhiêu, nghiêu [9], tất [9], [9], kiều [9], oái, hội [9], tề [9], đãng, đảng [9], vinh [9], huân [9], huỳnh [9], lạc [9], huỳnh [9], tầm [9], tẫn [9], tôn [9], ấm [9], [9], [9], [9], dược, ước, điếu [9], cử [9], [9], đình [9], 𦬹 [9], 𦬻 [9], 𦭒 [9], 𦭟 [9], 𦭦 [9], 𦭧 [9], 𦭪 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], sô [10], chỉ [10], [10], [10], [10], đậu [10], [10], hà, hạ [10], bột [10], địch [10], đồ, gia [10], tuy [10], [10], lị [10], phủ, bồ [10], lị [10], trang [10], toa, sa [10], môi [10], [10], hành [10], sân, sằn, tân [10], quân [10], [10], tỏa [10], hoàn, hoản, quản [10], [10], dửu, tú [10], giáp [10], [10], hiện [10], lang [10], phu, biễu [10], nga [10], mạc, mộ, mạch, mịch [10], [10], [10], lai [10], liên [10], thì, thi [10], oa [10], [10], hiêm [10], hoạch [10], du [10], oánh [10], oanh [10], thuần [10], mãng [10], hoa, hóa [10], 𦮲 [10], 𦮴 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], mãng [11], [11], uyển, uất, uẩn [11], tinh [11], [11], gian [11], [11], cô [11], lục [11], cúc [11], [11], khuẩn [11], [11], [11], [11], tri, trại, tai [11], quả [11], bặc [11], [11], xương [11], tùng [11], [11], thái [11], [11], thố, đồ [11], ba [11], hạm [11], [11], quyển [11], [11], bồ [11], đãng [11], cận [11], [11], cô [11], lăng [11], phỉ, phi [11], am [11], võng [11], [11], [11], ư, yên [11], trư, thư [11], [11], thảm [11], thục [11], điềm [11], ki [11], tụy [11], đào [11], [11], tì, tế [11], trường, trành [11], phí, phì [11], lai [11], thê [11], manh [11], bình [11], uy, ủy [11], đạm [11], tiệp [11], hoàn, chuy [11], [11], [11], [11], [11], la [11], [11], [11], huỳnh [11], doanh, dinh [11], oanh [11], tiêu [11], tát [11], oa [11], du [11], trứ, trước, trữ [11], [11], 𦯬 [11], 𦰟 [11], 𦰠 [11], 𦰡 [11], 𦰢 [11], 𦰣 [11], 𦰤 [11], 𦰦 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], thu [12], [12], huyên [12], huyên [12], [12], [12], phiên [12], [12], ngạc [12], lạc [12], [12], [12], [12], thư [12], bảo [12], [12], diệp, diếp [12], [12], [12], [12], [12], phong, phúng [12], [12], [12], đột [12], truy, tai [12], tương [12], thậm, thầm [12], cát [12], [12], [12], bồ [12], [12], đổng [12], [12], vĩ [12], ba [12], hồ [12], táng [12], gia [12], ước, dược [12], thông [12], uy [12], quỳ [12], đình [12], huân [12], tỉ [12], thi [12], tập [12], [12], [12], [12], đế [12], siển [12], [12], quỹ [12], tương, tưởng [12], lâu [12], [12], sưu [12], [12], [12], cốt [12], [12], bình [12], [12], [12], 𦱄 [12], 𦱊 [12], 𦱖 [12], 𦲒 [12], 𦲵 [12], 𦲷 [12], 𦲹 [12], 𦲺 [12], 𦲻 [12], 𦲼 [12], 𦲾 [12], 𦲿 [12], 𫈰 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], thuần [13], thì, thi [13], [13], mông [13], toán [13], lị [13], củ [13], bảng [13], [13], [13], [13], điểm [13], thiến [13], [13], khoái [13], bồ [13], bồ [13], sóc [13], kiêm [13], tật [13], nhược [13], thương, thưởng [13], [13], hao [13], tôn [13], trăn [13], minh [13], súc [13], tịch [13], dong, dung [13], ống, ông [13], cái, hạp [13], [13], thi [13], lỏa [13], nhục [13], thoa, toa, tuy [13], bội [13], [13], [13], [13], lam [13], kế [13], li [13], [13], [13], dự [13], [13], mạch [13], điệu, thiểu, địch, [13], [13], [13], bồng [13], liên [13], tất [13], [13], ấm, âm [13], [13], 𦳙 [13], 𦳦 [13], 𦴋 [13], 𦵗 [13], 𦵘 [13], 𦵙 [13], 𦵚 [13], 𦵛 [13], 𦵜 [13], 𦵝 [13], 𦵠 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], thung [14], sỉ [14], thuần [14], thôi [14], [14], nghệ [14], [14], liệu, lục [14], túc [14], luy [14], lăng [14], [14], [14], tốc [14], miệt [14], mạn, man [14], bặc, bốc [14], đế [14], giá [14], sâm, tam [14], úy, uất [14], [14], lâu [14], thốc, thấu [14], chung [14], thái, sái, tát [14], tương, tưởng [14], thông [14], điểu [14], tiêm, sam [14], [14], [14], ma [14], [14], sắc, tường [14], [14], liêm [14], lận [14], khấu [14], ái [14], tế, phất [14], cừ [14], [14], hương [14], [14], [14], [14], 𦵷 [14], 𦶀 [14], 𦶲 [14], 𦷝 [14], 𦷨 [14], 𦷩 [14], 𦷫 [14], 𦷬 [14], 𦷭 [14], 𦷮 [14], 𦷯 [14], 𦷾 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], sơ [15], lê [15], [15], tầm, đàm [15], [15], phiền, phiên [15], [15], siển [15], khuẩn [15], tiêu [15], nhị [15], nhị [15], kiều [15], [15], gian [15], [15], vân [15], du [15], nhiêu, nghiêu [15], huệ [15], ngạc [15], tuyệt, khiêu [15], tối, tụi [15], phần, phí [15], quỹ [15], [15], nhuy [15], quyết [15], đãng, đảng [15], vu [15], ôn, uẩn [15], kì [15], [15], uẩn, uấn [15], [15], [15], đạt [15], [15], diệp [15], 𦸰 [15], 𦹣 [15], 𦹯 [15], 𦹰 [15], 𦹱 [15], 𦹳 [15], 𦹴 [15], 𦹵 [15], 𦹶 [15], 𦹷 [15], 𦹸 [15], 𦹹 [15], 𦹺 [15], 𦹻 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], tiêu [16], dự [16], ung [16], hống [16], [16], lôi [16], ôn, uẩn [16], bạc, bác [16], hao [16], ái [16], vi [16], oái, hội [16], [16], kế [16], ý [16], lăng [16], khương [16], sâm [16], sắc, tường [16], [16], [16], thế [16], tiết [16], bệ [16], đảm, chiêm [16], hiêm [16], giải [16], giới [16], tiến [16], hảo, khảo [16], hoăng [16], tát [16], tân [16], [16], [16], tẩu [16], thự [16], [16], [16], [16], 𦺓 [16], 𦺜 [16], 𦻐 [16], 𦼃 [16], 𦼇 [16], 𦼔 [16], 𦼚 [16], 𦼛 [16], 𦼜 [16], 𦼝 [16], 𦼞 [16], 𦼟 [16], 𦼠 [16], 𦼥 [16], 𦼨 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], huân [17], trữ [17], mai [17], nhu [17], phiêu [17], đài [17], tề [17], tảo [17], [17], [17], cảo [17], tùng [17], [17], tạ, tịch [17], biển [17], lam [17], tẫn [17], tàng, tạng [17], miểu, mạc [17], tiển [17], [17], [17], 𦼯 [17], 𦽊 [17], 𦽔 [17], 𦽰 [17], 𦾠 [17], 𦾢 [17], 𦾣 [17], 𦾤 [17], 𦾥 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], ngẫu [18], [18], [18], [18], lê [18], nghệ [18], [18], lũy [18], đằng [18], dược [18], [18], biễu, biều [18], phiên, phan [18], tẩu [18], cùng [18], cảo [18], uẩn, uấn [18], thự [18], 𧀏 [18], 𧀐 [18], 𧀑 [18], 𧀒 [18], 𧀓 [18], 𧀜 [18], 𧀞 [18], 𧀟 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], lịch [19], ái [19], lận [19], tảo [19], huyên [19], lại [19], hoắc [19], thác [19], nhị [19], kì [19], hành [19], lô [19], tô [19], uẩn, uấn [19], tần, bình [19], [19], huyên [19], ma [19], [19], [19], [19], long [19], cừ, cù [19], 𧀦 [19], 𧀨 [19], 𧀭 [19], 𧁴 [19], 𧁵 [19], 𧁶 [19], 𧁷 [19], 𧁸 [19], 𧁹 [19], 𧁺 [19], 𧃌 [19], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], nghiệt [20], bách, nghiệt [20], nhương [20], tiển [20], liêm, liễm [20], liêm [20], hoa [20], [20], phiền [20], lan [20], [20], [20], 𧂁 [20], 𧂄 [20], 𧂭 [20], 𧃋 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], li [21], 𧃰 [21], 𧃲 [21], 𧃵 [21], 𧃶 [21], 𧃷 [21], 𧃽 [21], 𧄈 [21], 𧄊 [21], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], trám, tiếu [22], mi [22], [22], la [22], tê [22], [22], [22], 𧄐 [22], 𧄲 [22], 𧄳 [22], 𧄴 [22], 𧄵 [22], [23], [23], [23], [23], [23], [23], [23], 𧅕 [23], [24], [24], [24], luy [24], 𧅫 [24], 𧅬 [24], 𧅭 [24], [25], [25], [25], [25], [26], 𧆄 [26], [27], [27], [27], [27], [28], [29], [29], [29], [29], [30], [30], [35],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),