Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一丁点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丁点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一丁点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdīngdiǎnr] tí xíu; tí tẹo。极少的或极小的一点儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一丁点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一丁点儿 Tìm thêm nội dung cho: 一丁点儿