Từ: 一不做,二不休 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一不做,二不休:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 不 • 做 • , • 二 • 不 • 休
Nghĩa của 一不做,二不休 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībùzuò,èrbùxiū] đâm lao thì phải theo lao; đã trót thì phải trét; đã làm thì làm cho xong。事情已经开始了,就索性干到底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |