Từ: 一个巴掌拍不响 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一个巴掌拍不响:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 个 • 巴 • 掌 • 拍 • 不 • 响
Nghĩa của 一个巴掌拍不响 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī·gebā·zhangpāibùxiǎng] một cây làm chẳng nên non; tại anh tại ả, tại cả hai bên (một bàn tay chẳng thể vỗ thành tiếng)。比喻矛盾和纠纷不是单方面引起的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |