Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一个巴掌拍不响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一个巴掌拍不响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一个巴掌拍不响 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī·gebā·zhangpāibùxiǎng] một cây làm chẳng nên non; tại anh tại ả, tại cả hai bên (một bàn tay chẳng thể vỗ thành tiếng)。比喻矛盾和纠纷不是单方面引起的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
一个巴掌拍不响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一个巴掌拍不响 Tìm thêm nội dung cho: 一个巴掌拍不响