Từ: 一人得道,鸡犬升天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一人得道,鸡犬升天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 人 • 得 • 道 • , • 鸡 • 犬 • 升 • 天

Nghĩa của 一人得道,鸡犬升天 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīréndédào,jīquǎnshēngtiān] Hán Việt: NHẤT NHÂN ĐẮC ĐẠO, KÊ KHUYỂN PHI THIÊN
một người làm quan cả họ được nhờ; một người đắc đạo, chó gà thăng thiên (Theo truyền thuyết vào thời Hán Hoài NamVương Lưu An tu luyện thành tiên, cả gia đình đều về trời, ngay cả gà chó ăn tiên dược cũng được về trời. Sau này dùng "nhất nhân đắc đạo, kê khuyển thăng thiên" để ví một người có thế lực, bạn bè họ hàng của anh ấy cũng được thơm lây.)。传说汉 代淮南王刘安修炼成仙,全家升天,连鸡狗吃了仙药也都升了天(见于汉代王充《论衡·道虚》)。后来用"一人得道,鸡犬升天"比喻一个人得势,他的亲戚朋友也跟着沾光。"升天"也说飞升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

kê鸡:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó犬:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển犬:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng升:thăng đường
thưng升:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
一人得道,鸡犬升天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一人得道,鸡犬升天 Tìm thêm nội dung cho: 一人得道,鸡犬升天