Từ: 一共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一共 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgòng]
tổng cộng; gồm; hết thảy。(副)表示合在一起。
三个小组一共是十七个人。
tổng cộng ba nhóm có mười bảy người.
一共多少人?
có tất cả bao nhiêu người?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
一共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一共 Tìm thêm nội dung cho: 一共