Từ: 一力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlì] dốc hết sức; ráng hết sức。尽全力;竭力。
一力成全
ra sức giúp người khác.
一力主持
ra sức ủng hộ
一力承担
ra sức gánh vác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
一力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一力 Tìm thêm nội dung cho: 一力