Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一叶知秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一叶知秋:
Nghĩa của 一叶知秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyèzhīqiū] Hán Việt: NHẤT DIỆP TRI THU
nhìn lá rụng biết mùa thu đến (nhìn dấu hiệu biết xu hướng phát triển chung của sự vật)。看见一片落叶就知道秋天的来临。比喻发现一点预兆就料到事物发展的趋向。
nhìn lá rụng biết mùa thu đến (nhìn dấu hiệu biết xu hướng phát triển chung của sự vật)。看见一片落叶就知道秋天的来临。比喻发现一点预兆就料到事物发展的趋向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 一叶知秋 Tìm thêm nội dung cho: 一叶知秋
