Từ: 一叶知秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一叶知秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一叶知秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyèzhīqiū] Hán Việt: NHẤT DIỆP TRI THU
nhìn lá rụng biết mùa thu đến (nhìn dấu hiệu biết xu hướng phát triển chung của sự vật)。看见一片落叶就知道秋天的来临。比喻发现一点预兆就料到事物发展的趋向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
一叶知秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一叶知秋 Tìm thêm nội dung cho: 一叶知秋