Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一团和气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一团和气:
Nghĩa của 一团和气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītuánhéqì] hoà hợp êm thấm; không mất lòng nhau。态度温和,没有原则。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 一团和气 Tìm thêm nội dung cho: 一团和气
