Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一差二错 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一差二错:
Nghĩa của 一差二错 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīchāèrcuò] Hán Việt: NHẤT SAI NHỊ THỐ
một sai hai lỡ; sai sót; sơ suất。可能发生的意外或差错。
万一有个一差二错,就麻烦了。
nhỡ xảy ra sai sót gì thì phiền phức lắm.
một sai hai lỡ; sai sót; sơ suất。可能发生的意外或差错。
万一有个一差二错,就麻烦了。
nhỡ xảy ra sai sót gì thì phiền phức lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 一差二错 Tìm thêm nội dung cho: 一差二错
