Từ: 一差二错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一差二错:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 差 • 二 • 错

Nghĩa của 一差二错 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchāèrcuò] Hán Việt: NHẤT SAI NHỊ THỐ
một sai hai lỡ; sai sót; sơ suất。可能发生的意外或差错。
万一有个一差二错,就麻烦了。
nhỡ xảy ra sai sót gì thì phiền phức lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai差:sai quả
sau差:trước sau, sau cùng, sau này
si差:sâm si
sái差:sái tay
sây差:sây sứt; sây sát
sươi差:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác错:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
一差二错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一差二错 Tìm thêm nội dung cho: 一差二错