Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一成不变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一成不变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一成不变 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchéngbùbiàn] Hán Việt: NHẤT THÀNH BẤT BIẾN
nhất thành bất biến; đã hình thành thì không thay đổi。一经形成,永不改变。
任何事物都是不断发展的,不是一成不变的。
mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
一成不变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一成不变 Tìm thêm nội dung cho: 一成不变