Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一掷千金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一掷千金:
Nghĩa của 一掷千金 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzhìqiānjīn] vung tiền như rác; ăn tiêu phung phí; tiêu tiền như nước。原指赌博时下一次注就多达千金,后用来形容任意挥霍钱财。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷
| trạnh | 掷: | trạnh lòng |
| trệch | 掷: | đi trệch |
| trịch | 掷: | nặng trịch; cầm trịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 一掷千金 Tìm thêm nội dung cho: 一掷千金
