Từ: 一掷千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一掷千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 掷 • 千 • 金

Nghĩa của 一掷千金 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhìqiānjīn] vung tiền như rác; ăn tiêu phung phí; tiêu tiền như nước。原指赌博时下一次注就多达千金,后用来形容任意挥霍钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

trạnh掷:trạnh lòng
trệch掷:đi trệch
trịch掷:nặng trịch; cầm trịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
一掷千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一掷千金 Tìm thêm nội dung cho: 一掷千金